Gây Mê Hồi Sức

 

  DANH MỤC KỸ THUẬT 
                          TRONG KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA 
                                                      KHU VỰC TRẦN VĂN THỜI

                      (Kèm theo Quyết định số  423/QĐ-SYT ngày 09/5/2014 của Sở Y tế Cà Mau)

      

TT
(BV)

TT
(43)

TÊN KỸ THUẬT

 

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

 

A. CÁC KỸ THUẬT

1

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

2

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

3

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

4

6

Cấp cứu cao huyết áp

5

7

Cấp cứu ngừng th

TT
(BV)

TT
(43)

TÊN KỸ THUẬT

 

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

 

A. CÁC KỸ THUẬT

1

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

2

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

3

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

4

6

Cấp cứu cao huyết áp

5

7

Cấp cứu ngừng thở

6

8

Cấp cứu ngừng tim

7

10

Cấp cứu tụt huyết áp

8

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

9

12

Chăm sóc catheter động mạch

10

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

11

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

12

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

13

19

Chọc tuỷ sống đường bên

14

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

15

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

16

22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

17

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

18

29

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi

19

32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

20

33

Đặt mát thanh quản Fastract

21

34

Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

22

35

Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

23

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

24

38

Đặt nội khí quản khó ngược dòng

25

40

Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).

26

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

27

42

Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương

28

43

Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

29

44

Đặt nội khí quản qua mũi

30

45

Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

31

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

32

47

Đặt ống thông khí phổi 2 nòng

33

57

Đo và theo dõi SjO2

34

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

35

60

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

36

61

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

37

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

38

63

Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill

39

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

40

65

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng

41

66

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai

42

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

43

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

44

69

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

45

70

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

46

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

47

73

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

48

74

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

49

75

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

50

76

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

51

77

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

52

78

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

53

79

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện

54

80

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm

55

82

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng

56

84

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

57

85

Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

58

86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

59

87

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

60

88

Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

61

89

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh

62

90

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

63

92

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

64

93

Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai

65

94

Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai

66

95

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

67

96

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

68

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

69

98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

70

99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

71

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

72

109

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

73

110

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp

74

112

Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

75

113

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

76

114

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

77

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

78

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

79

118

Hút dẫn lưu ngực

80

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

81

120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

82

123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

83

124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

84

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

85

131

Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui

86

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

87

135

Mê tĩnh mạch theo TCI

88

136

Mở khí quản

89

139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

90

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

91

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

92

143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

93

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

94

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

95

148

Rửa tay phẫu thuật

96

149

Rửa tay sát khuẩn

97

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

98

151

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

99

156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

100

159

Theo dõi độ mê bằng BIS

101

160

Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật

102

161

Theo dõi độ mê bằng ENTROPY

103

163

Theo dõi đường giấy tại chỗ

104

165

Theo dõi EtCO2

105

167

Theo dõi Hct tại chỗ

106

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

107

169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

108

171

Theo dõi khí máu tại chỗ

109

172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

110

173

Theo dõi SpO2

111

175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

112

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

113

182

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

114

183

Thở oxy gọng kính

115

184

Thở oxy qua mặt nạ

116

185

Thở oxy qua mũ kín

117

186

Thở oxy qua ống chữ T

118

187

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

119

188

Thông khí không xâm nhập bằng máy thở

120

190

Thông khí qua màng giáp nhẫn

121

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

122

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

123

195

Truyền dịch thường qui

124

196

Truyền dịch trong sốc

125

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

126

199

Truyền máu trong sốc

127

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

128

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

129

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

130

203

Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em

131

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

132

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

 

 

B. GÂY MÊ

133

209

Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

134

213

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

135

218

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

136

222

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

137

223

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

138

224

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

139

225

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

140

226

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

141

227

Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp

142

228

Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

143

229

Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

144

230

Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

145

231

Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

146

232

Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

147

233

Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

148

235

Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

149

242

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản

150

243

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

151

245

Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

152

250

Gây mê phẫu thuật áp xe gan

153

253

Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

154

261

Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

155

262

Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

156

263

Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

157

264

Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng

158

266

Gây mê phẫu thuật bảo tồn

159

267

Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

160

269

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

161

271

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

162

277

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

163

278

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

164

279

Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

165

281

Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

166

286

Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

167

287

Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

168

289

Gây mê phẫu thuật bướu cổ

169

290

Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn

170

291

Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

171

292

Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

172

293

Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

173

301

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

174

302

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

175

309

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

176

311

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

177

312

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

178

313

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

179

314

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

180

315

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

181

316

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

182

322

Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

183

325

Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

184

326

Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

185

330

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

186

333

Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc

187

336

Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

188

341

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

189

342

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

190

343

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

191

346

Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

192

347

Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi

193

348

Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

194

353

Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

195

354

Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi

196

355

Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tuỷ

197

356

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

198

358

Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

199

359

Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

200

361

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

201

362

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

202

363

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

203

364

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

204

365

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

205

366

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

206

367

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

207

368

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

208

369

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

209

370

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

210

371

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

211

373

Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần

212

374

Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

213

375

Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

214

377

Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày

215

378

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

216

379

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

217

380

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

218

381

Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

219

383

Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

220

385

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

221

386

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

222

387

Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

223

390

Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

224

391

Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh

225

395

Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

226

409

Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

227

426

Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi

228

427

Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

229

429

Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

230

430

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

231

431

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

232

432

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

233

433

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

234

435

Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

235

450

Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

236

466

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

237

467

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn

238

472

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

239

473

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

240

474

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

241

475

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

242

476

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

243

478

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

244

479

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

245

494

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

246

496

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

247

500

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

248

501

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

249

503

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung

250

505

Gây mê phẫu thuật cắt túi mật

251

507

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

252

508

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

253

510

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

254

524

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

255

526

Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu

256

528

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

257

544

Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

258

550

Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

259

560

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

260

561

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

261

562

Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

262

563

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

263

564

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

264

577

Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

265

603

Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

266

604

Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

267

618

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

268

633

Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

269

635

Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não

270

638

Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan

271

641

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

272

642

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

273

653

Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

274

661

Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

275

664

Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

276

665

Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

277

669

Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

278

673

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

279

674

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

280

678

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

281

679

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

282

726

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

283

727

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

284

728

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

285

743

Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

286

745

Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

287

757

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

288

758

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

289

759

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

290

760

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

291

761

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

292

762

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

293

764

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

294

768

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

295

769

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

296

778

Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

297

782

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

298

785

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

299

786

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

300

787

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

301

788

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

302

791

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

303

792

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim

304

794

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

305

797

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

306

798

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

307

812

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

308

813

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

309

828

Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

310

830

Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

311

844

Gây mê phẫu thuật gan- mật

312

847

Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

313

848

Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

314

851

Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

315

856

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

316

859

Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

317

866

Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

318

876

Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

319

878

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

320

887

Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

321

889

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

322

890

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

323

891

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

324

892

Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên

325

895

Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

326

897

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

327

899

Gây mê phẫu thuật khâu da thì II

328

900

Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

329

901

Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

330

902

Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

331

923

Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

332

924

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

333

925

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

334

926

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

335

927

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

336

928

Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

337

929

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân

338

930

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

339

932

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

340

933

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

341

934

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

342

935

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay

343

936

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

344

937

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

345

938

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

346

939

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

347

940

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

348

941

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

349

942

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

350

943

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

351

944

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

352

945

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

353

946

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

354

949

Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

355

951

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

356

952

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

357

953

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

358

954

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

359

955

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

360

956

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

361

957

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

362

958

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

363

959

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

364

960

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

365

961

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

366

962

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

367

963

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

368

964

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

369

965

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

370

966

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

371

967

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

372

968

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

373

972

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon

374

973

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

375

974

Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

376

975

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

377

976

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

378

977

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

379

978

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

380

979

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

381

980

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

382

981

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

383

982

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

384

984

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

385

985

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

386

986

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

387

987

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

388

988

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

389

989

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

390

990

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

391

991

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

392

992

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

393

993

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

394

994

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

395

995

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

396

997

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

397

998

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

398

999

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

399

1000

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

400

1001

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

401

1002

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót

402

1003

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

403

1004

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

404

1005

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

405

1006

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

406

1007

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

407

1011

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

408

1012

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

409

1013

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

410

1014

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

411

1015

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

412

1016

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

413

1022

Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy

414

1025

Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

415

1026

Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

416

1028

Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

417

1041

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

418

1057

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

419

1061

Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

420

1065

Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

421

1068

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

422

1075

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

423

1081

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

424

1082

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

425

1083

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

426

1085

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

427

1086

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

428

1092

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận

429

1095

Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

430

1096

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

431

1097

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

432

1107

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

433

1108

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

434

1109

Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

435

1113

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

436

1114

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

437

1117

Gây mê phẫu thuật loai 3

438

1119

Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

439

1128

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò

440

1129

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

441

1130

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

442

1131

Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị

443

1132

Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

444

1134

Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

445

1135

Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

446

1136

Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

447

1138

Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

448

1140

Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

449

1141

Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

450

1145

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

451

1146

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

452

1147

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

453

1151

Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

454

1152

Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

455

1153

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày

456

1154

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

457

1155

Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng

458

1156

Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật

459

1158

Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

460

1160

Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần

461

1161

Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn

462

1174

Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

463

1175

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

464

1176

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

465

1177

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

466

1298

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

467

1299

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

468

1316

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

469

1336

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

470

1513

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

471

1523

Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

472

1597

Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

473

1600

Gây mê phẫu thuật nối vị tràng

474

1605

Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

 

 

C. HỒI SỨC

475

1627

Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

476

1631

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

477

1635

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

478

1640

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

479

1641

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

480

1642

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

481

1643

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

482

1644

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

483

1645

Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp

484

1646

Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán

485

1647

Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

486

1648

Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

487

1657

Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán

488

1660

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản

489

1661

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

490

1663

Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

491

1664

Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

492

1668

Hồi sức phẫu thuật áp xe gan

493

1684

Hồi sức phẫu thuật bảo tồn

494

1685

Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

495

1687

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

496

1689

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

497

1695

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

498

1696

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú

499

1697

Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

500

1704

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

501

1705

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

502

1706

Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

503

1707

Hồi sức phẫu thuật bướu cổ

504

1708

Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn

505

1710

Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

506

1720

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

507

1727

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

508

1729

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

509

1730

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

510

1731

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

511

1740

Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

512

1748

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

513

1749

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

514

1751

Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc

515

1754

Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

516

1760

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

517

1764

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

518

1765

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi

519

1766

Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

520

1772

Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi

521

1773

Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tuỷ

522

1774

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

523

1776

Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

524

1777

Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

525

1781

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

526

1782

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

527

1783

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

528

1784

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

529

1785

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

530

1786

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

531

1787

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

532

1788

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

533

1789

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

534

1793

Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương

535

1795

Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày

536

1796

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

537

1797

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

538

1798

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

539

1799

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

540

1801

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

541

1803

Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn

542

1804

Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

543

1805

Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

544

1809

Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh

545

1827

Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

546

1841

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

547

1845

Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

548

1847

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

549

1848

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

550

1849

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

551

1850

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

552

1851

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

553

1853

Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

554

1868

Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

555

1883

Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

556

1884

Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

557

1885

Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn

558

1896

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

559

1897

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

560

1912

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

561

1914

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

562

1919

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

563

1921

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung

564

1923

Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật

565

1925

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

566

1926

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

567

1928

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

568

1944

Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu

569

1946

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

570

1962

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

571

1978

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

572

1979

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

573

1980

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

574

1981

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

575

1982

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

576

1995

Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

577

2021

Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành

578

2022

Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

579

2036

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

580

2051

Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

581

2053

Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não

582

2056

Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan

583

2059

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

584

2060

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

585

2071

Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

586

2079

Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

587

2082

Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

588

2083

Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

589

2085

Hồi sức phẫu thuật có sốc

590

2087

Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương

591

2091

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

592

2092

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

593

2096

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật

594

2097

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

595

2104

Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

596

2107

Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

597

2144

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinhquay

598

2145

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

599

2146

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

600

2161

Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

601

2163

Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

602

2175

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

603

2176

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

604

2177

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

605

2178

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

606

2179

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

607

2180

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

608

2182

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

609

2186

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

610

2187

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

611

2196

Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

612

2200

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

613

2209

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

614

2212

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

615

2215

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

616

2216

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

617

2230

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

618

2231

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác

619

2265

Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

620

2266

Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

621

2269

Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

622

2274

Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

623

2277

Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

624

2284

Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

625

2294

Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

626

2296

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

627

2307

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

628

2308

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

629

2309

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

630

2310

Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên

631

2313

Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

632

2315

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

633

2317

Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

634

2321

Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

635

2323

Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

636

2341

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

637

2342

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

638

2343

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

639

2344

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

640

2345

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

641

2346

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

642

2350

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

643

2351

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

644

2352

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

645

2353

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay

646

2354

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

647

2355

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

648

2356

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

649

2357

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

650

2358

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

651

2359

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

652

2360

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

653

2361

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

654

2362

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

655

2363

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

656

2364

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

657

2365

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

658

2367

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

659

2369

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

660

2370

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

661

2371

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

662

2372

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

663

2373

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

664

2374

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

665

2375

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

666

2376

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

667

2377

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

668

2378

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

669

2379

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

670

2380

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

671

2381

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

672

2382

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia

673

2383

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

674

2384

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

675

2385

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

676

2386

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

677

2389

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

678

2390

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon

679

2391

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

680

2392

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

681

2393

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

682

2394

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

683

2395

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

684

2396

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

685

2397

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

686

2398

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

687

2399

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

688

2400

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

689

2402

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

690

2403

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

691

2404

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

692

2405

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

693

2406

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

694

2407

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

695

2408

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

696

2409

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

697

2410

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

698

2411

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

699

2412

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

700

2413

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

701

2415

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

702

2416

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

703

2417

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn

704

2418

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

705

2419

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

706

2420

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót

707

2421

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

708

2422

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

709

2423

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

710

2424

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

711

2425

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

712

2426

Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

713

2429

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

714

2430

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

715

2431

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

716

2432

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

717

2433

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

718

2434

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

719

2440

Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy

720

2443

Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

721

2444

Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

722

2446

Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

723

2459

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

724

2479

Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

725

2483

Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

726

2503

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

727

2504

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

728

2513

Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

729

2514

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

730

2515

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

731

2527

Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

732

2532

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

733

2535

Hồi sức phẫu thuật loai 3

734

2537

Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

735

2546

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò

736

2547

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

737

2552

Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

738

2553

Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

739

2554

Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

740

2556

Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

741

2558

Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa

742

2559

Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

743

2564

Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

744

2565

Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

745

2569

Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

746

2570

Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

747

2571

Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày

748

2573

Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng

749

2574

Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật

750

2734

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

751

2754

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật

752

3015

Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

753

3018

Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng

754

3023

Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

755

3035

Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

 

 

D. GÂY TÊ

756

3045

Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

757

3070

Gây tê phẫu thuật áp xe gan

758

3086

Gây tê phẫu thuật bảo tồn

759

3089

Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

760

3091

Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

761

3106

Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

762

3107

Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

763

3109

Gây tê phẫu thuật bướu cổ

764

3110

Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn

765

3112

Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

766

3131

Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

767

3132

Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

768

3142

Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

769

3150

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

770

3247

Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

771

3249

Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

772

3250

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

773

3252

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

774

3253

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

775

3255

Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

776

3270

Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

777

3285

Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

778

3286

Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

779

3287

Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn

780

3298

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

781

3299

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

782

3305

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

783

3316

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

784

3321

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

785

3323

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung

786

3327

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

787

3328

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

788

3330

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

789

3343

Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì

790

3344

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

791

3345

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

792

3346

Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu

793

3348

Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

794

3364

Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

795

3370

Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

796

3380

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

797

3381

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

798

3382

Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

799

3383

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

800

3384

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

801

3397

Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

802

3423

Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành

803

3424

Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

804

3438

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

805

3453

Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

806

3458

Gây tê phẫu thuật chích áp xe gan

807

3461

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

808

3462

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

809

3473

Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

810

3481

Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

811

3484

Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

812

3493

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

813

3494

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

814

3498

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

815

3499

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

816

3506

Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

817

3509

Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

818

3546

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

819

3547

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

820

3548

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

821

3563

Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

822

3565

Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

823

3577

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

824

3578

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

825

3579

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

826

3580

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

827

3581

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

828

3582

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

829

3584

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

830

3588

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

831

3589

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

832

3598

Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

833

3602

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

834

3605

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

835

3606

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

836