BẢNG GIÁ CÔNG KHAI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
(Giá BHYT theo Thông tư 13/2019/TT-BYT và
Giá không BHYT theo QĐ 616/QĐ-UBND, ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh)
TT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá BHYT giá không BHYT
1 Khám bệnh 34500 33000
2 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 130,600 125,000
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 160,000 152,000
4 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 160,000 152,000
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 160,000 152,000
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 160,000 152,000
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 160,000 152,000
8 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160,000 152,000
9 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phẫu Thuật 170,800 163,000
10 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 163,000
11 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 178,000
12 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100 178,000
13 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phẫu Thuật 199,200 191,000
14 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 191,000
15 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 214,000
16 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa phẩu thuật 223,800 214,000
17 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 325,000 314,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
18 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 56200 55200
19 Chụp Xquang cận chóp 13100 12800
20 Chụp Xquang Chausse III 50200 49200
21 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 50200 49200
22 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 69200 68200
23 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69200 68200
24 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69200 68200
25 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69200 68200
26 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69200 68200
27 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 56200 55200
28 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 69200 68200
29 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 69200 68200
30 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69200 68200
31 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 56200 55200
32 Chụp Xquang hàm chếch một bên 50200 49200
33 Chụp Xquang Hirtz 50200 49200
34 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 50200 49200
35 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 56200 55200
36 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
37 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 56200 55200
38 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 56200 55200
39 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 56200 55200
40 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
41 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 50200 49200
42 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69200 68200
43 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 56200 55200
44 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 56200 55200
45 Chụp Xquang khớp vai thẳng 56200 55200
46 Chụp Xquang khung chậu thẳng 56200 55200
47 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 69200 68200
48 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 50200 49200
49 Chụp Xquang mỏm trâm 50200 49200
50 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 56200 55200
51 Chụp Xquang ngực thẳng 56200 55200
52 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 50200 49200
53 Chụp Xquang ruột non 116000 115000
54 Chụp Xquang Schuller 50200 49200
55 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 69200 68200
56 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 50200 49200
57 Chụp Xquang Stenvers 50200 49200
58 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101000 100000
59 Chụp Xquang thực quản dạ dày 116000 115000
60 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 69200 68200
61 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69200 68200
62 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
63 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
64 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 69200 68200
65 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69200 68200
66 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69200 68200
67 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69200 68200
68 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 50200 49200
69 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
70 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69200 68200
71 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 56200 55200
72 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69200 68200
73 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 56200 55200
74 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69200 68200
75 Điện tim thường 32800 32000
76 Đo chức năng hô hấp 126000 124000
77 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25900 25300
78 Nội soi lấy dị vật tai gây mê 514000 512000
79 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 155000 154000
80 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 825000 815000
81 Nội soi tai 40000 40000
82 Nội soi tai mũi họng 104000 103000
83 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 244000 240000
84 Siêu âm các tuyến nước bọt 43900 42100
85 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43900 42100
86 Siêu âm dương vật 43900 42100
87 Siêu âm hạch vùng cổ 43900 42100
88 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43900 42100
89 Siêu âm màng phổi 43900 42100
90 Siêu âm ổ bụng 43900 42100
91 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43900 42100
92 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 43900 42100
93 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43900 42100
94 Siêu âm tại giường 43900 42100
95 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43900 42100
96 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43900 42100
97 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43900 42100
98 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43900 42100
99 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43900 42100
100 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 181000 179000
101 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43900 42100
102 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181000 179000
103 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43900 42100
104 Siêu âm tử cung phần phụ 43900 42100
105 Siêu âm tuyến giáp 43900 42100
106 Siêu âm tuyến vú hai bên 43900 42100
107 Soi cổ tử cung 61500 60700
108 Soi ối 48500 47700
109 Nội soi mũi [Nhi] 40000 40000
110 Nội soi họng [Nhi] 40000 40000
111 Nội soi Mũi xoang 40000 40000
112 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 69200 68200
113 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 69200 68200
114 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 69200 68200
115 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 50200 49200
116 Nội soi mũi [Nhi] 40000 40000
117 Nội soi họng [Nhi] 40000 40000
XÉT NGHIỆM
118 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200 15200
119 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12600 12500
120 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63500 62900
121 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40400 40000
122 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40400 40000
123 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56500 56000
124 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12600 12500
125 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14900 14800
126 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46200 45800
127 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36900 36500
128 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23100 22900
129 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17300 17100
130 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39100 38300
131 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31100 30800
132 Định lượng Acid Uric [Máu] 21500 21400
133 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] 145000 144000
134 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21500 21400
135 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 75400 75000
136 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91600 91100
137 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21500 21400
138 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21500 21400
139 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21500 21400
140 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21500 21400
141 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12900 12800
142 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26900 26800
143 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37700 37500
144 Định lượng Creatinin (máu) 21500 21400
145 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29000 28900
146 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32300 32100
147 Định lượng Ferritin [Máu] 80800 80400
148 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64600 64300
149 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64600 64300
150 Định lượng Glucose [Máu] 21500 21400
151 Định lượng Globulin [Máu] 21500 21400
152 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19200 19200
153 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] 96900 96500
154 Định lượng HbA1c [Máu] 101000 100000
155 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26900 26800
156 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 215000 214000
157 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 96900 96500
158 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21500 21400
159 Định lượng Sắt [Máu] 32300 32100
160 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64600 64300
161 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 64600 64300
162 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26900 26800
163 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59200 58900
164 Định lượng Urê máu [Máu] 21500 21400
165 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27400 27300
166 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156000 154000
167 HBsAg test nhanh 53600 53000
168 HCV Ab test nhanh 53600 53000
169 HCV Ab miễn dịch bán tự động 119000 118000
170 Dengue virus NS1Ag test nhanh 130000 129000
171 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130000 129000
172 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32100 31800
173 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 298000 296000
174 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12900 12800
175 Phản ứng Pandy [dịch] 8500 8400
176 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10700 10700
177 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12900 12800
178 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21500 21400
179 Phản ứng Rivalta [dịch] 8500 8400
180 CRP định lượng 53800 53600
181 Định lượng Albumin [Máu] 21500 21400
182 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 349000 341000
183 Trichomonas vaginalis soi tươi 41700 41200
184 Vi nấm soi tươi 41700 41200
185 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41700 41200
186 Salmonella Widal 178000 176000
187 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [của túi máu] 23100 22900
188 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [lần 1] 23100 22900
189 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [lần 2 trở lên] 20700 20500
190 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40400 39200
191 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53800 53600
192 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 398000 396000
193 Định lượng Troponin I [Máu] 75400 75000
DỊCH VỤ KỸ THUẬT
194 Bó thuốc 50500 49700
195 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57600 56800
196 Chlamydia test nhanh 71600 70800
197 Chườm ngải 35500 35400
198 Cứu 35500 35400
199 Đặt ống nội khí quản 568000 564000
200 Điện châm 67300 66100
201 Hút đờm hầu họng 11100 10800
202 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20400 19600
203 Ôn châm 65300 64100
204 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 115000
205 Sắc thuốc thang 12500 12400
206 Thông bàng quang 90100 88700
207 Thông tiểu 90100 88700
208 Thụt tháo 82100 80900
209 Xoa bóp 65500 64200
210 Xông hơi thuốc 42900 42000
211 Xông khói thuốc 37900 37000
212 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 939000 939000
213 Máu toàn phần 250ml [bệnh viện tự sàng lọc] 603000 603000
214 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 882000 882000
215 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1263000
216 Bóc phúc mạc douglas 4670000 4614000
217 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2561000 2531000
218 Cầm máu nhu mô gan 5273000 5204000
219 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2269000 2234000
220 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2269000 2234000
221 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2886000 2835000
222 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3268000 3217000
223 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2298000 2263000
224 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2298000 2263000
225 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2920000 2882000
226 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3285000 3234000
227 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740000 729000
228 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 2301000
229 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4670000 4614000
230 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1126000 1117000
231 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705000 697000
232 Cắt các u lành vùng cổ 2627000 2591000
233 Cắt các u nang giáp móng 2133000 2115000
234 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 4109000 4058000
235 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4109000 4058000
236 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4109000 4058000
237 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4470000 4414000
238 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4470000 4414000
239 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2498000 2474000
240 Cắt đoạn dạ dày 7266000 7155000
241 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4470000 4414000
242 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4470000 4414000
243 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4629000 4573000
244 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4629000 4573000
245 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4629000 4573000
246 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4629000 4573000
247 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4470000 4414000
248 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4470000 4414000
249 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 4485000 4429000
250 Cắt gan nhỏ 8133000 8022000
251 Cắt hẹp bao quy đầu 1242000 1211000
252 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4010000 3959000
253 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 4010000 3959000
254 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3274000 3239000
255 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3274000 3239000
256 Cắt lách do chấn thương 4472000 4416000
257 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158000 156000
258 Cắt mạc nối lớn 4670000 4614000
259 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4470000 4414000
260 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 4232000 4176000
261 Cắt nang thừng tinh hai bên 2754000 2690000
262 Cắt nang thừng tinh một bên 1784000 1742000
263 Cắt nhiều đoạn ruột non 4629000 4573000
264 Cắt polyp cổ tử cung 1935000 1915000
265 Cắt polyp mũi 663000 658000
266 Cắt polyp ống tai [gây mê] 1990000 1975000
267 Cắt polyp ống tai [gây tê] 602000 598000
268 Cắt ruột non hình chêm 3579000 3530000
269 Cắt ruột thừa đơn thuần 2561000 2531000
270 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2561000 2531000
271 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2561000 2531000
272 Cắt sẹo khâu kín 3288000 3241000
273 Cắt thận đơn thuần 4232000 4176000
274 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4232000 4176000
275 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3876000 3825000
276 Cắt túi mật 4523000 4467000
277 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2912000
278 Cắt u da mi không ghép 724000 713000
279 Cắt u lành dương vật 1965000 1914000
280 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1784000 1742000
281 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1784000 1742000
282 Cắt u mạc treo ruột 4670000 4614000
283 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] 2627000 2591000
284 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] 834000 830000
285 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1334000 1328000
286 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] 834000 830000
287 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1206000 1177000
288 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2912000
289 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2912000
290 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 5434000 5351000
291 Cắt u thành âm đạo 2048000 2022000
292 Cắt u vú lành tính 2862000 2830000
293 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5273000 5204000
294 Dẫn lưu áp xe gan 2832000 2796000
295 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1751000 1731000
296 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2832000 2796000
297 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2832000 2796000
298 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231000 227000
299 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1242000 1211000
300 Dẫn lưu nang tụy 2664000 2634000
301 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1751000 1731000
302 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 3020000
303 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3579000 3530000
304 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2562000 2532000
305 Đóng mở thông ruột non 3579000 3530000
306 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4113000 4062000
307 Gỡ dính sau mổ lại 2498000 2474000
308 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2741000 2717000
309 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5273000 5204000
310 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3579000 3530000
311 Khâu cò mi, tháo cò 400000 394000
312 Khâu da mi đơn giản 809000 798000
313 Khâu giác mạc [đơn thuần] 764000 760000
314 Khâu giác mạc [phức tạp] 1112000 1097000
315 Khâu kết mạc 809000 798000
316 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3579000 3530000
317 Khâu lỗ thủng đại tràng 3579000 3530000
318 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3579000 3530000
319 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3579000 3530000
320 Khâu phủ kết mạc 638000 631000
321 Khâu phục hồi bờ mi 693000 679000
322 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954000 940000
323 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1872000
324 Khâu tử cung do nạo thủng 2782000 2750000
325 Khâu vết thương lách 2851000 2783000
326 Khâu vết thương thành bụng 1965000 1914000
327 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4485000 4429000
328 Làm hậu môn nhân tạo 2514000 2494000
329 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2612000 2586000
330 Lấy dị vật trực tràng 3579000 3530000
331 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2860000 2821000
332 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2248000 2218000
333 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 4670000 4614000
334 Lấy sỏi bàng quang 4098000 4042000
335 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1014000 1010000
336 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2664000 2634000
337 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 973000
338 Mở bụng thăm dò 2514000 2494000
339 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2514000 2494000
340 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2514000 2494000
341 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2664000 2634000
342 Mở khí quản cấp cứu 719000 715000
343 Mở khí quản thường quy 719000 715000
344 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4499000 4443000
345 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4499000 4443000
346 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3579000 3530000
347 Mở thông dạ dày 2514000 2494000
348 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2514000 2494000
349 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2514000 2494000
350 Mở thông túi mật 1965000 1914000
351 Múc nội nhãn 539000 532000
352 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1662000 1642000
353 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 2672000 2657000
354 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 1277000 1271000
355 Nối mật ruột bên - bên 4399000 4343000
356 Nối mật ruột tận - bên 4399000 4343000
357 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4399000 4343000
358 Nối nang tụy với dạ dày 2664000 2634000
359 Nối nang tụy với hỗng tràng 2664000 2634000
360 Nối nang tụy với tá tràng 2664000 2634000
361 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 4293000 4237000
362 Nối tắt ruột non - ruột non 4293000 4237000
363 Nối vị tràng 2664000 2634000
364 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 457000 453000
365 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 663000 658000
366 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1751000 1731000
367 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4838000 4795000
368 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4151000 4095000
369 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2355000 2340000
370 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1648000 1634000
371 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834000 830000
372 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1334000 1328000
373 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] 1990000 1975000
374 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] 602000 598000
375 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3873000 3833000
376 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3741000 3711000
377 Phẫu thuật cắt cụt chi 3741000 3711000
378 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4585000 4554000
379 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2862000 2830000
380 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295000 289000
381 Phẫu thuật cắt phanh má 295000 289000
382 Phẫu thuật cắt phanh môi 295000 289000
383 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3668000 3616000
384 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3668000 3616000
385 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1935000 1915000
386 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2562000 2532000
387 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2562000 2532000
388 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9564000 9453000
389 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7397000 7314000
390 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4098000 4042000
391 Phẫu thuật cắt u Amydal 1648000 1634000
392 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2660000 2628000
393 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6686000 6603000
394 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3710000 3659000
395 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2562000 2532000
396 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1751000 1731000
397 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2944000 2912000
398 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3766000 3715000
399 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3725000 3674000
400 Phẫu thuật Crossen 4012000 3961000
401 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1756000 1736000
402 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4547000
403 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2562000 2532000
404 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2832000 2796000
405 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6686000 6603000
406 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2963000 2923000
407 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 546000 534000
408 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 6686000 6603000
409 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2562000 2532000
410 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3258000 3228000
411 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3258000 3228000
412 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3258000 3228000
413 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3258000 3228000
414 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3258000 3228000
415 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3258000 3228000
416 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3258000 3228000
417 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3258000 3228000
418 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3258000 3228000
419 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ 12173000 12126000
420 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6799000 6731000
421 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 6799000 6731000
422 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13836000 13725000
423 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 13836000 13725000
424 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2318000 2274000
425 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 6686000 6603000
426 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 2851000 2783000
427 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3322000 3290000
428 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2844000 2812000
429 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2887000 2847000
430 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2758000 2728000
431 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6686000 6603000
432 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] 3040000 3020000
433 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 486000 475000
434 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4202000 4159000
435 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4307000 4256000
436 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2332000 2300000
437 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2945000 2894000
438 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5929000 5860000
439 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4027000 3984000
440 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 4307000 4256000
441 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7919000 7836000
442 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2562000 2532000
443 Phẫu thuật Lefort 2783000 2751000
444 Phẫu thuật Longo 2254000 2224000
445 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2254000 2224000
446 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3355000 3323000
447 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3507000 3456000
448 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3876000 3825000
449 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3876000 3825000
450 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3876000 3825000
451 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2912000
452 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2944000 2912000
453 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2782000 2750000
454 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4289000 4238000
455 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719000 715000
456 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870000 859000
457 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4615000 4577000
458 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2814000 2787000
459 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790000 782000
460 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954000 940000
461 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337000 333000
462 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2750000 2723000
463 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 954000 940000
464 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2564000 2534000
465 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3093000 3053000
466 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 3833000
467 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3188000 3148000
468 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5528000 5476000
469 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 1574000 1564000
470 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4963000 4912000
471 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4744000 4692000
472 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2862000 2830000
473 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1235000 1221000
474 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê] 638000 631000
475 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1417000 1399000
476 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 845000 834000
477 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1640000 1617000
478 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 1068000 1054000
479 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 1837000 1810000
480 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê] 1236000 1218000
481 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2167000 2129000
482 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4415000 4359000
483 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương #N/A 2639000
484 Phẫu thuật tháo khớp chi 3741000 3711000
485 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4867000 4834000
486 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3342000 3312000
487 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4547000
488 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2963000 2923000
489 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1242000 1211000
490 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 2318000 2274000
491 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2963000 2923000
492 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2598000 2578000
493 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4616000 4547000
494 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2963000 2923000
495 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4289000 4238000
496 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5383000 5315000
497 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1242000 1211000
498 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5336000 5298000
499 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 2301000
500 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2814000 2787000
501 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1731000 1716000
502 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2860000 2821000
503 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926000 912000
504 Bẻ cuốn mũi 133000 129000
505 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 141000
506 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178000 176000
507 Bóc nang tuyến Bartholin 831000 817000
508 Bóc nhân xơ vú 984000 973000
509 Bơm hơi vòi nhĩ 115000 114000
510 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 198000 194000
511 Bơm rửa khoang màng phổi 216000 212000
512 Bơm rửa lệ đạo 36700 36200
513 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 94400 93100
514 Bơm thông lệ đạo [một mắt] 59400 58800
515 Bơm thuốc thanh quản 20500 20400
516 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216000 212000
517 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 116000 113000
518 Cầm máu mũi bằng Merocel 275000 274000
519 Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] 275000 274000
520 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479000 473000
521 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1242000 1211000
522 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32900 32000
523 Cắt chỉ khâu giác mạc 32900 32000
524 Cắt chỉ khâu kết mạc 32900 32000
525 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117000 115000
526 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32900 32000
527 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32900 32000
528 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32900 32000
529 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178000 176000
530 Cắt phanh lưỡi [gây mê] 729000 724000
531 Cắt phanh lưỡi [gây tê] 295000 289000
532 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682000 658000
533 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 158000 156000
534 Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 729000 724000
535 Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 263000 259000
536 Chích áp xe sàn miệng [gây mê] 729000 724000
537 Chích áp xe sàn miệng [gây tê] 263000 259000
538 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 799000
539 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] 729000 724000
540 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] 263000 259000
541 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 817000
542 Chích áp xe vú 219000 215000
543 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78400 77600
544 Chích lể 65300 64100
545 Chích rạch áp xe nhỏ 186000 182000
546 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790000 779000
547 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880000 858000
548 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597000 590000
549 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 107000 105000
550 Chọc dịch tuỷ sống 107000 105000
551 Chọc dò dịch màng phổi 137000 135000
552 Chọc dò dịch não tuỷ 107000 105000
553 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137000 135000
554 Chọc dò màng bụng sơ sinh 404000 400000
555 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247000 243000
556 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 135000
557 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 276000
558 Chọc dò tủy sống sơ sinh 107000 105000
559 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143000 141000
560 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166000 164000
561 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 221000 219000
562 Chọc hút dịch vành tai 52600 51200
563 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143000 141000
564 Chọc hút khí màng phổi 143000 141000
565 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110000 108000
566 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 151000 149000
567 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 174000
568 Chườm ngải 35500 35400
569 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 48900
570 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 357000
571 Cứu 35500 35400
572 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 979000 965000
573 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 824000
574 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 596000 592000
575 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195000 191000
576 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247000 245000
577 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653000 649000
578 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653000 649000
579 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653000 649000
580 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1126000 1122000
581 Đặt nội khí quản 568000 564000
582 Đặt nội khí quản 2 nòng 568000 1122000
583 Đặt ống nội khí quản 568000 564000
584 Đặt ống thông dạ dày 90100 88700
585 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90100 88700
586 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90100 88700
587 Đặt ống thông hậu môn 82100 80900
588 Đặt sonde bàng quang 90100 88700
589 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82100 80900
590 Điện châm 67300 66100
591 Điều trị bằng các dòng điện xung 41400 41000
592 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45400 45000
593 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45400 45000
594 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45800 45200
595 Điều trị bằng siêu âm 45600 45200
596 Điều trị bằng sóng ngắn 34900 34200
597 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35200 34600
598 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333000 325000
599 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 333000 325000
600 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 333000 325000
601 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333000 325000
602 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 95200
603 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97000 95200
604 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 328000
605 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333000 325000
606 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 243000
607 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247000 243000
608 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247000 243000
609 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 247000 243000
610 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333000 325000
611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 159000 155000
612 Điều trị tủy lại 954000 950000
613 Điều trị tuỷ răng sữa [một chân] 271000 268000
614 Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân] 382000 378000
615 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 422000 418000
616 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] 565000 557000
617 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng sổ 6,7 hàm dưới] 795000 787000
618 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 925000 917000
619 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332000 327000
620 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 333000 325000
621 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1002000 980000
622 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706000 697000
623 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1227000 1193000
624 Đo khúc xạ máy 9900 9500
625 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25900 25300
626 Đốt điện cuốn mũi dưới 447000 442000
627 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79100 77900
628 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47900 47300
629 Forceps 952000 930000
630 Giác hơi điều trị các chứng đau 33200 32800
631 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33200 32800
632 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33200 32800
633 Giác hút 952000 930000
634 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 649000 645000
635 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258000 254000
636 Hào châm 65300 64100
637 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 559000 551000
638 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 459000 450000
639 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204000 200000
640 Hút dịch khớp cổ tay 114000 113000
641 Hút dịch khớp gối 114000 113000
642 Hút dịch khớp khuỷu 114000 113000
643 Hút dịch khớp vai 114000 113000
644 Hút đờm hầu họng 11100 10800
645 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11100 10800
646 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11100 10800
647 Hút nang bao hoạt dịch 114000 113000
648 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110000 108000
649 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm [có hướng dẫn của siêu âm] 152000 150000
650 Hút thai dưới siêu âm 456000 448000
651 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2407000 2394000
652 Kéo nắn cột sống cổ 45300 44100
653 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45300 44100
654 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257000 253000
655 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1564000 1552000
656 Khâu vết rách vành tai 178000 176000
657 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [nông] 178000 176000
658 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [sâu] 257000 253000
659 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [nông] 237000 233000
660 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [sâu] 305000 299000
661 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [nông, <10cm] 178000 176000
662 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [nông, ≥10cm] 237000 233000
663 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [sâu, <10cm] 257000 253000
664 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [sâu, ≥10cm] 305000 299000
665 Khâu vòng cổ tử cung 549000 545000
666 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20400 19600
667 Khí dung mũi họng 20400 19600
668 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20400 19600
669 Khí dung thuốc giãn phế quản 20400 19600
670 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20400 19600
671 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 48600 47400
672 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48600 47400
673 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48600 47400
674 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48600 47400
675 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46900 45400
676 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29000 28500
677 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42300 41100
678 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50700 49000
679 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41800 40600
680 Làm thuốc tai 20500 20400
681 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85600 84600
682 Lấy calci kết mạc 35200 34600
683 Lấy cao răng [và đánh bóng hai hàm] 134000 131000
684 Lấy dị vật âm đạo 573000 563000
685 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] 327000 323000
686 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 82100 80100
687 Lấy dị vật hạ họng 40800 40600
688 Lấy dị vật họng miệng 40800 40600
689 Lấy dị vật kết mạc 64400 63600
690 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194000 192000
691 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155000 154000
692 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62900 62000
693 Luyện tập dưỡng sinh 23800 22700
694 Mai hoa châm 65300 64100
695 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719000 715000
696 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719000 715000
697 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719000 715000
698 Mở rộng lỗ sáo 1242000 1211000
699 Mở thông bàng quang trên xương mu 373000 369000
700 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2697000 2692000
701 Nắm, cố định trật khớp hàm 221000 217000
702 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 102000
703 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1662000 1642000
704 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35200 34600
705 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221000 217000
706 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254000 248000
707 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 330000
708 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254000 248000
709 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 344000 340000
710 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254000 248000
711 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254000 248000
712 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254000 248000
713 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254000 248000
714 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254000 248000
715 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254000 248000
716 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 344000 340000
717 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254000 248000
718 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 344000 340000
719 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 344000 340000
720 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335000 330000
721 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344000 340000
722 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335000 330000
723 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335000 330000
724 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212000 208000
725 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 335000 330000
726 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 254000 248000
727 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162000 158000
728 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162000 158000
729 Nắn, bó bột gãy xương chậu 344000 340000
730 Nắn, bó bột gãy xương chày 162000 158000
731 Nắn, bó bột gãy xương đòn 221000 217000
732 Nắn, bó bột gãy xương gót 144000 141000
733 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162000 158000
734 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159000 156000
735 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 164000 161000
736 Nắn, bó bột trật khớp gối 159000 156000
737 Nắn, bó bột trật khớp háng 324000 318000
738 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 324000 318000
739 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 395000
740 Nắn, bó bột trật khớp vai 164000 161000
741 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221000 217000
742 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 159000 156000
743 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 274000 271000
744 Nạo hút thai trứng 772000 756000
745 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344000 340000
746 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107000 104000
747 Nhét bấc mũi sau 116000 113000
748 Nhét bấc mũi trước 116000 113000
749 Nhĩ châm 65300 64100
750 Nhổ chân răng sữa 37300 36200
751 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190000 187000
752 Nhổ răng sữa 37300 36200
753 Nhổ răng thừa 207000 203000
754 Nhổ răng vĩnh viễn 207000 203000
755 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102000 101000
756 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 133000 129000
757 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 278000 274000
758 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728000 719000
759 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 447000 442000
760 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 673000 669000
761 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 194000 192000
762 Nội soi sinh thiết u vòm 513000 509000
763 Nội soi sinh thiết u vòm 1559000 1554000
764 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê 362000 357000
765 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] 703000 697000
766 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] 223000 219000
767 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây me] 723000 717000
768 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] 318000 314000
769 Nội xoay thai 1406000 1398000
770 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580000 575000
771 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281000 277000
772 Nong niệu đạo 241000 237000
773 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1152000 1139000
774 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183000 181000
775 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302000 296000
776 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384000 376000
777 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396000 392000
778 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 333000
779 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337000 333000
780 Phương pháp Proetz 57600 56200
781 Rạch áp xe mi 186000 182000
782 Rạch áp xe túi lệ 186000 182000
783 Rửa bàng quang 198000 194000
784 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 194000
785 Rửa cùng đồ 41600 40800
786 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 115000
787 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 585000
788 Rửa dạ dày sơ sinh 119000 115000
789 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178000 176000
790 Sắc thuốc thang 12500 12400
791 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382000 378000
792 Sinh thiết u họng miệng 126000 124000
793 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459000 450000
794 Soi cổ tử cung 61500 60700
795 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52500 51700
796 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 51700
797 Soi ối 48500 47700
798 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [dài <30 cm, có nhiễm trùng] 134000 132000
799 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [dài >50, nhiễm trùng] 240000 236000
800 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [dài từ 30-50 cm, có nhiễm trùng] 179000 177000
801 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242000 240000
802 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242000 240000
803 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410000 405000
804 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410000 405000
805 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547000 539000
806 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246000 242000
807 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 240000 242000
808 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 134000 132000
809 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179000 177000
810 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 82400 81600
811 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [từ trên 30 cm đến 50 cm] 112000 111000
812 Thay canuyn 247000 245000
813 Thay canuyn mở khí quản 247000 245000
814 Thay ống nội khí quản 568000 1122000
815 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000 55000
816 Thở máy bằng xâm nhập 559000 551000
817 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 559000 551000
818 Thông bàng quang 90100 88700
819 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559000 551000
820 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 551000
821 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559000 551000
822 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559000 551000
823 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 551000
824 Thông vòi nhĩ 86600 85200
825 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388000 383000
826 Thụt giữ 82100 80900
827 Thụt tháo 82100 80900
828 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82100 80900
829 Thủy châm 66100 64800
830 Vận động trị liệu hô hấp 30100 29700
831 Xoa bóp bấm huyệt 65500 64200
832 Chọc dịch màng bụng 137000 135000
833 Thông tiểu 90100 88700
834 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 479000 473000
835 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 705000 697000
836 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 57600 56800
837 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237000 233000
838 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305000 299000
839 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257000 253000
840 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178000 176000
841 Cấy chỉ 143000 141000

tin nổi bật


Bệnh viện thực hành nuôi con bằng sữa mẹ xuất sắc